宠物门

宠物门
chǒngmén
sủng vật môn

cửa cho thú cưng; cửa lật cho thú cưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa cho thú cưng; cửa lật cho thú cưng

    • Nhà tôi có một cái cửa dành cho thú cưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.