宠幸

宠幸
chǒngxìng
sủng hạnh

(cũ) sủng ái; ban ân sủng (đặc biệt của vua chúa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (cũ) sủng ái; ban ân sủng (đặc biệt của vua chúa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.