chǒng
sủng
bộ miên · 8 nét

nuông chiều; cưng chiều

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28857
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuông chiều; cưng chiều

    • Cha mẹ rất cưng chiều con cái của họ.

  2. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

    • Bạn quá nuông chiều con rồi.

  3. động từ

    yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người

  4. động từ

    sở thích; yêu thích

    • Cô ấy rất cưng con mèo của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.