实际情况

实际情况
shíqíngkuàng
thực tế tình huống

tình hình thực tế; hoàn cảnh thực tế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình thực tế; hoàn cảnh thực tế

    • Tình hình thực tế phức tạp hơn chúng ta tưởng tượng.

  2. danh từ

    tình huống thực tế; thực trạng

  3. danh từ

    vật thực; hiện vật; vật phẩm thực tế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.