Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
实报实销
实报实销
thực báo thực tiêu
hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi
- 。
Tất cả chi phí công tác đều được thanh toán theo chi phí thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
实报实销
Phồn thể實報實銷
thực báo thực tiêu
hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi
- 。
Tất cả chi phí công tác đều được thanh toán theo chi phí thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)