实报实销

实报实销
shíbàoshíxiāo
thực báo thực tiêu

hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi

    • Tất cả chi phí công tác đều được thanh toán theo chi phí thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.