实干家

实干家
shígànjiā
thực cán gia

người thực tiễn; người làm việc thực chất; người hành động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thực tiễn; người làm việc thực chất; người hành động

    • Anh ấy là một người thực tế.

  2. danh từ

    người thực tế; người hành động thực tiễn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.