实体书

实体书
shíshū
thực thể thư

sách in; sách giấy (đối với sách điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sách in; sách giấy (đối với sách điện tử)

    • Tôi thích đọc sách giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.