宝殿

宝殿
bǎodiàn
bảo điện

điện thờ; cung điện nhà vua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thờ; cung điện nhà vua

    • Cung điện này rất hùng vĩ.

  2. danh từ

    điện thờ; bảo điện; chính điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.