Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
宜都市
宜都市
nghi đô thị
thành phố Nghi Đô (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xương, Hồ Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Nghi Đô (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xương, Hồ Bắc)
- 。
Thành phố Nghi Đô nằm ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宜都市
Phồn thể宜
nghi đô thị
thành phố Nghi Đô (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xương, Hồ Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Nghi Đô (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xương, Hồ Bắc)
- 。
Thành phố Nghi Đô nằm ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)