Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
宛如
宛如
uyển như
y như; giống như; đúng như
1 nghĩa#23032
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
y như; giống như; đúng như
- 。
Giọng hát của cô ấy như tiếng trời.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宛如
Phồn thể宛
uyển như
y như; giống như; đúng như
1 nghĩa#23032
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
y như; giống như; đúng như
- 。
Giọng hát của cô ấy như tiếng trời.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)