宛如

宛如
wǎn
uyển như

y như; giống như; đúng như

1 nghĩa#23032
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    y như; giống như; đúng như

    • Giọng hát của cô ấy như tiếng trời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.