定阅

定阅
dìngyuè
định duyệt

đăng ký; đặt mua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký; đặt mua(kế thừa)

    • Tôi đã đăng ký tờ báo này.

  2. danh từ

    đăng ký; đặt mua (báo, tạp chí); đặt theo dõi (kênh, dịch vụ)(kế thừa)

    • Tôi đã đăng ký một tờ báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.