定海神针

定海神针
dìnghǎishénzhēn
định hải thần châm

cây kim cương cắm đáy biển (vật hoặc người giữ vững ổn định toàn cục) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây kim cương cắm đáy biển (vật hoặc người giữ vững ổn định toàn cục) [thành ngữ]

  2. danh từ

    (bóng) vật/người trấn an tình thế; cột trụ vững chắc [thành ngữ]

    • Anh ấy chính là trụ cột của đội chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.