Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官逼民反
官逼民反
quan bức dân phản
quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]
- ,。
Quan bức dân phản, nhân dân khởi nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ官逼民反
Phồn thể官
quan bức dân phản
quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]
- ,。
Quan bức dân phản, nhân dân khởi nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)