官逼民反

官逼民反
guānmínfǎn
quan bức dân phản

quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]

    • Quan bức dân phản, nhân dân khởi nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.