Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官能基
官能基
quan năng cơ
nhóm chức (hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm chức (hóa học)
- 。
Nhóm chức là một nhóm nguyên tử cụ thể trong một phân tử hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ官能基
Phồn thể官
quan năng cơ
nhóm chức (hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm chức (hóa học)
- 。
Nhóm chức là một nhóm nguyên tử cụ thể trong một phân tử hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)