Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
官渡之战
Trận Quan Độ (năm 200, trận đánh giúp Tào Tháo xác lập quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, diễn ra tại Quan Độ gần Hứa Xương, Hà Nam ngày nay)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trận Quan Độ (năm 200, trận đánh giúp Tào Tháo xác lập quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, diễn ra tại Quan Độ gần Hứa Xương, Hà Nam ngày nay)
- 。
Trận Quan Độ là một trận chiến nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 度độ(đo lường, vượt qua)HÌNH THANH
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Trận Quan Độ (năm 200, trận đánh giúp Tào Tháo xác lập quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, diễn ra tại Quan Độ gần Hứa Xương, Hà Nam ngày nay)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trận Quan Độ (năm 200, trận đánh giúp Tào Tháo xác lập quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, diễn ra tại Quan Độ gần Hứa Xương, Hà Nam ngày nay)
- 。
Trận Quan Độ là một trận chiến nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 度độ(đo lường, vượt qua)HÌNH THANH
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)