完好如初

完好如初
wánhǎochū
hoàn hảo như sơ

nguyên vẹn; lành lặn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. nguyên vẹn; lành lặn

  2. nguyên vẹn như ban đầu [thành ngữ]

  3. tính từ

    nguyên vẹn như ban đầu [thành ngữ]

    • Sau khi sửa chữa, chiếc xe này lại tốt như ban đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.