Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
宋四家
宋四家
tống tứ gia
Tống Tứ Gia (bốn nhà thư pháp nổi tiếng đời Tống: Tô Thức, Hoàng Đình Kiên, Mễ Phất và Thái Tương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tống Tứ Gia (bốn nhà thư pháp nổi tiếng đời Tống: Tô Thức, Hoàng Đình Kiên, Mễ Phất và Thái Tương)
- 。
Tống Tứ Gia là những nhân vật quan trọng trong lịch sử thư pháp Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
宋四家
Phồn thể宋
tống tứ gia
Tống Tứ Gia (bốn nhà thư pháp nổi tiếng đời Tống: Tô Thức, Hoàng Đình Kiên, Mễ Phất và Thái Tương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tống Tứ Gia (bốn nhà thư pháp nổi tiếng đời Tống: Tô Thức, Hoàng Đình Kiên, Mễ Phất và Thái Tương)
- 。
Tống Tứ Gia là những nhân vật quan trọng trong lịch sử thư pháp Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)