Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安重根
安重根
an trọng căn
An Trọng Căn (1879–1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát Thủ tướng Nhật Bản Y Đằng Bác Văn năm 1909
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
An Trọng Căn (1879–1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát Thủ tướng Nhật Bản Y Đằng Bác Văn năm 1909
- 。
An Jung-geun là nhà hoạt động độc lập của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安重根
Phồn thể安
an trọng căn
An Trọng Căn (1879–1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát Thủ tướng Nhật Bản Y Đằng Bác Văn năm 1909
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
An Trọng Căn (1879–1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát Thủ tướng Nhật Bản Y Đằng Bác Văn năm 1909
- 。
An Jung-geun là nhà hoạt động độc lập của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)