安营扎寨

安营扎寨
ānyíngzhāzhài
an doanh trát trại

đóng trại; lập trại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng trại; lập trại [thành ngữ]

    • Họ đóng quân trong thung lũng.

  2. động từ

    đóng trại; lập trại [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.