安慰奖

安慰奖
ānwèijiǎng
an uỷ thưởng

giải an ủi; giải khuyến khích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giải an ủi; giải khuyến khích

    • Anh ấy đã nhận được giải an ủi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.