安定器

安定器
āndìng
an định khí

bộ chấn lưu; ballast điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ chấn lưu; ballast điện

    • Chấn lưu dùng để ổn định dòng điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.