安定化

安定化
āndìnghuà
an định hoá

ổn định hóa; sự ổn định hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ổn định hóa; sự ổn định hóa

    • Khu vực này cần được ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.