Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安全港
安全港
an toàn cảng
cảng an toàn; nơi trú ẩn an toàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảng an toàn; nơi trú ẩn an toàn
- 。
Nơi này là một bến cảng an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
安全港
Phồn thể安
an toàn cảng
cảng an toàn; nơi trú ẩn an toàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảng an toàn; nơi trú ẩn an toàn
- 。
Nơi này là một bến cảng an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)