Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安全期
安全期
an toàn kỳ
thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn
- 。
Kỳ an toàn là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.
- 貳名danh từ
thời kỳ an toàn (ngày ít có khả năng thụ thai trong chu kỳ kinh nguyệt)
- 。
Khả năng mang thai trong những ngày an toàn là rất thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安全期
Phồn thể安
an toàn kỳ
thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn
- 。
Kỳ an toàn là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.
- 貳名danh từ
thời kỳ an toàn (ngày ít có khả năng thụ thai trong chu kỳ kinh nguyệt)
- 。
Khả năng mang thai trong những ngày an toàn là rất thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)