安全期

安全期
ānquán
an toàn kỳ

thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt); ngày an toàn

    • Kỳ an toàn là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.

  2. danh từ

    thời kỳ an toàn (ngày ít có khả năng thụ thai trong chu kỳ kinh nguyệt)

    • Khả năng mang thai trong những ngày an toàn là rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.