安全掣

安全掣
ānquánchè
an toàn xiết

công tắc dừng khẩn cấp; công tắc an toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công tắc dừng khẩn cấp; công tắc an toàn

    • Xin hãy nhấn nút dừng khẩn cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.