安全性

安全性
ānquánxìng
an toàn tính

tính an toàn; độ an toàn

2 nghĩa#22458
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính an toàn; độ an toàn

    • Xin hãy chú ý an toàn điện.

  2. danh từ

    bảo vệ an ninh; an ninh

    • Độ bảo mật của phần mềm này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.