Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安全性
安全性
an toàn tính
tính an toàn; độ an toàn
2 nghĩa#22458
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính an toàn; độ an toàn
- 。
Xin hãy chú ý an toàn điện.
- 貳名danh từ
bảo vệ an ninh; an ninh
- 。
Độ bảo mật của phần mềm này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
安全性
Phồn thể安
an toàn tính
tính an toàn; độ an toàn
2 nghĩa#22458
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính an toàn; độ an toàn
- 。
Xin hãy chú ý an toàn điện.
- 貳名danh từ
bảo vệ an ninh; an ninh
- 。
Độ bảo mật của phần mềm này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)