安全岛

安全岛
ānquándǎo
an toàn đảo

đảo giao thông; nơi trú an toàn cho người đi bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo giao thông; nơi trú an toàn cho người đi bộ

    • Xin hãy đợi ở đảo an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.