安全壳

安全壳
ānquán
an toàn xác

vỏ bọc an toàn; thùng chứa an toàn (trong lò phản ứng hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ bọc an toàn; thùng chứa an toàn (trong lò phản ứng hạt nhân)

    • Lò phản ứng hạt nhân có vỏ bọc an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.