安乐死

安乐死
ān
an lạc tử

cái chết êm ái; an tử

1 nghĩa#32310
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái chết êm ái; an tử

    • An tử không hợp pháp ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.