安乐椅

安乐椅
ān
an lạc ỷ

ghế bành; ghế tựa thoải mái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế bành; ghế tựa thoải mái

    • Anh ấy ngồi trên ghế bành đọc sách.

  2. danh từ

    ghế bành; ghế tựa thoải mái

    • Tôi thích ngồi trên ghế bập bênh đọc sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.