安之若素

安之若素
ānzhīruò
an chi nhược tố

bình thản trước khó khăn; an nhiên tự tại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thản trước khó khăn; an nhiên tự tại [thành ngữ]

    • Anh ấy bình thản chấp nhận sự sắp đặt của số phận.

  2. tính từ

    bình thản như thường trước nghịch cảnh hay điều bất thường [thành ngữ]

    • Anh ấy bình thản chấp nhận lời phê bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.