守灵

守灵
shǒulíng
thủ linh

để tang; chịu tang; canh linh cữu

1 nghĩa#41732
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để tang; chịu tang; canh linh cữu

    • Anh ấy canh giữ linh cữu ba ngày.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.