Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守旧派
守旧派
thủ cựu phái
phái bảo thủ; người thủ cựu; phần tử bảo thủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phái bảo thủ; người thủ cựu; phần tử bảo thủ
- 。
Anh ấy là một người thủ cựu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
守旧派
Phồn thể守舊派
thủ cựu phái
phái bảo thủ; người thủ cựu; phần tử bảo thủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phái bảo thủ; người thủ cựu; phần tử bảo thủ
- 。
Anh ấy là một người thủ cựu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)