守恒定律

守恒定律
shǒuhéngdìng
thủ hằng định luật

định luật bảo toàn (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    định luật bảo toàn (vật lý)

    • Định luật bảo toàn năng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.