守卫者

守卫者
shǒuwèizhě
thủ vệ giả

người bảo vệ; người canh giữ

2 nghĩa#44587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bảo vệ; người canh giữ

    • Anh ấy là người bảo vệ thành phố này.

  2. danh từ

    người bảo vệ; người canh gác

    • Anh ấy là người bảo vệ nơi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.