守信用

守信用
shǒuxìnyòng
thủ tín dụng

giữ lời hứa; giữ chữ tín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lời hứa; giữ chữ tín

    • Anh ấy là một người giữ lời hứa.

  2. tính từ

    trung thực; đáng tin cậy

    • Anh ấy là một người đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.