Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学而优则仕
学而优则仕
học nhi ưu tắc sĩ
học giỏi thì ra làm quan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
học giỏi thì ra làm quan [thành ngữ]
- ,。
Học mà giỏi thì làm quan, đây là truyền thống của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
学而优则仕
Phồn thể學而優則仕
học nhi ưu tắc sĩ
học giỏi thì ra làm quan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
học giỏi thì ra làm quan [thành ngữ]
- ,。
Học mà giỏi thì làm quan, đây là truyền thống của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai