学生运动

学生运动
xuéshengyùndòng
học sinh vận động

phong trào học sinh; phong trào sinh viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong trào học sinh; phong trào sinh viên

    • Anh ấy đã tham gia phong trào sinh viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.