学无止境

学无止境
xuézhǐjìng
học vô chỉ cảnh

học không có giới hạn; học không bao giờ là đủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học không có giới hạn; học không bao giờ là đủ [thành ngữ]

    • Học không có giới hạn, chúng ta phải luôn học hỏi.

  2. danh từ

    Học không có điểm dừng; học hỏi không bao giờ cùng [thành ngữ]

    • Học không ngừng nghỉ, chúng ta nên không ngừng học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.