Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学富五车
学富五车
học phú ngũ xa
học rộng tài cao; uyên bác thâm sâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
học rộng tài cao; uyên bác thâm sâu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học rộng tài cao, kiến thức uyên bác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
学富五车
Phồn thể學富五車
học phú ngũ xa
học rộng tài cao; uyên bác thâm sâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
học rộng tài cao; uyên bác thâm sâu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học rộng tài cao, kiến thức uyên bác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai