学富五车

学富五车
xuéchē
học phú ngũ xa

học rộng tài cao; uyên bác thâm sâu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    học rộng tài cao; uyên bác thâm sâu [thành ngữ]

    • Anh ấy học rộng tài cao, kiến thức uyên bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.