孤芳自赏

孤芳自赏
fāngshǎng
cô phương tự thưởng

tự cao tự đại; tự mãn với bản thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự cao tự đại; tự mãn với bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy có xu hướng tự yêu bản thân.

  2. động từ

    tự đắc; tự cao tự đại; tự mình ngắm mình [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn tự yêu bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.