孟尝君

孟尝君
Mèngchángjūn
mạnh thường quân

Mạnh Thường Quân (thừa tướng nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mạnh Thường Quân (thừa tướng nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc)

    • Mạnh Thường Quân là tể tướng nước Tề thời Chiến Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.