Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
/
孟尝君
孟尝君
mạnh thường quân
Mạnh Thường Quân (thừa tướng nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạnh Thường Quân (thừa tướng nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc)
- 。
Mạnh Thường Quân là tể tướng nước Tề thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孟尝君
Phồn thể孟嘗君
mạnh thường quân
Mạnh Thường Quân (thừa tướng nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạnh Thường Quân (thừa tướng nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc)
- 。
Mạnh Thường Quân là tể tướng nước Tề thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai