孝敬

孝敬
xiàojìng
hiếu kính

hiếu kính; hiếu thuận (với cha mẹ, bề trên)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39162
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiếu kính; hiếu thuận (với cha mẹ, bề trên)

    • Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ.

  2. động từ

    hiếu kính cha mẹ; phụng dưỡng cha mẹ

    • Chúng ta nên hiếu kính cha mẹ.

  3. động từ

    hiếu kính; tặng quà (cho bề trên hoặc cha mẹ); kính biếu

    • Anh ấy rất hiếu kính cha mẹ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.