Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
孙传芳
孙传芳
tôn truyền phương
Tôn Truyền Phương (1885–1935), quân phiệt miền Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Truyền Phương (1885–1935), quân phiệt miền Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935
- 。
Tôn Truyền Phương là một trong những quân phiệt Bắc Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孙传芳
Phồn thể孫傳芳
tôn truyền phương
Tôn Truyền Phương (1885–1935), quân phiệt miền Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Truyền Phương (1885–1935), quân phiệt miền Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935
- 。
Tôn Truyền Phương là một trong những quân phiệt Bắc Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai