存有

存有
cúnyǒu
tồn hữu

tồn tại; có

6 nghĩa#31656
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tồn tại; có

    • Ở đây có rất nhiều sách.

  2. động từ

    tồn tại; có chứa (cảm xúc, ý định)

    • Trong lòng anh ấy chứa đầy oán hận.

  3. động từ

    có; lưu giữ (tình cảm, ý nghĩ); tồn tại

    • Trong lòng anh ấy có sự nghi ngờ.

  4. động từ

    tồn tại (dùng cho sự vật trừu tượng)

    • Ý tưởng này tồn tại nhiều tranh cãi.

  5. động từ

    giữ lại; duy trì; sở hữu

    • Anh ấy giữ rất nhiều sách cũ.

  6. động từ

    lưu giữ; tồn trữ; (triết) tồn tại

    • Nhà kho này chứa một lượng lớn hàng hóa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.