存储器

存储器
cúnchǔ
tồn trữ khí

bộ nhớ (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ nhớ (máy tính)

    • Bộ nhớ máy tính bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.