Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字里行间
字里行间
tự lý hàng gian
ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]
- ,。
Từ những dòng chữ, tôi đã hiểu ý của anh ấy.
- 貳名danh từ
ẩn ý giữa những dòng chữ; ngầm hiểu qua lời văn [thành ngữ]
- 。
Tôi có thể đọc được ý của anh ấy qua những dòng chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
字里行间
Phồn thể字裡行間
tự lý hàng gian
ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]
- ,。
Từ những dòng chữ, tôi đã hiểu ý của anh ấy.
- 貳名danh từ
ẩn ý giữa những dòng chữ; ngầm hiểu qua lời văn [thành ngữ]
- 。
Tôi có thể đọc được ý của anh ấy qua những dòng chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai