字里行间

字里行间
hángjiān
tự lý hàng gian

ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]

    • Từ những dòng chữ, tôi đã hiểu ý của anh ấy.

  2. danh từ

    ẩn ý giữa những dòng chữ; ngầm hiểu qua lời văn [thành ngữ]

    • Tôi có thể đọc được ý của anh ấy qua những dòng chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.