子虚乌有

子虚乌有
yǒu
tử hư ô hữu

hoàn toàn bịa đặt; không có thật; chuyện hư cấu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn bịa đặt; không có thật; chuyện hư cấu [thành ngữ]

    • Câu chuyện này là không có thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.