子承父业

子承父业
chéng
tử thừa phụ nghiệp

con nối nghiệp cha [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    con nối nghiệp cha [thành ngữ]

    • Anh ấy nối nghiệp cha, trở thành một bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.