嫁祸于人

嫁祸于人
jiàhuòrén
giá hoạ vu nhân

đổ tội cho người khác; chuyển họa sang đầu người khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ tội cho người khác; chuyển họa sang đầu người khác [thành ngữ]

    • Anh ta luôn đổ lỗi cho người khác.

  2. động từ

    đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.